xâu xé
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Hành hạ, làm khổ một cách tàn nhẫn: Hành động gây ra đau đớn, khổ sở về thể xác hoặc tinh thần cho người khác, thường với thái độ độc ác.
- Tranh giành, cấu xé lẫn nhau một cách quyết liệt: Hành động của nhiều bên cùng giành giật, chiếm đoạt một thứ gì đó từ nhau, thường dẫn đến xung đột và hỗn loạn.
- Chia cắt, phân chia một cách thô bạo: Hành động xé toạc, chia nhỏ một thực thể (thường là lãnh thổ, tài sản) thành nhiều phần cho các bên khác nhau.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Những kẻ cho vay nặng lãi không ngừng xâu xé những người nông dân nghèo khó. (Hành động bóc lột, hành hạ)
- Các tập đoàn lớn liên tục xâu xé nhau để giành thị phần. (Hành động cạnh tranh, tranh giành khốc liệt)
- Trong lịch sử, các cường quốc thực dân đã xâu xé châu Phi. (Hành động chia cắt lãnh thổ)
Các cách sử dụng nâng cao
- "xâu xé nội tâm": dùng để diễn tả trạng thái dằn vặt, giằng xé trong tâm hồn do những mâu thuẫn, cảm xúc trái chiều.
- Nỗi ân hận và day dứt xâu xé nội tâm anh suốt nhiều năm.
- "xâu xé tâm can": cách nói nhấn mạnh sự đau đớn, dày vò sâu sắc trong tình cảm, tinh thần.
- Nhìn cảnh đó, lòng bà xâu xé tâm can.
Biến thể và từ gần giống
- Xé xác (động từ): nghĩa mạnh hơn, nhấn mạnh hành động dữ dội, tàn bạo của việc xé toạc. Thường dùng theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng rất mạnh.
- Giằng xé (động từ): thường dùng cho trạng thái nội tâm bị kéo về nhiều phía bởi những cảm xúc, lựa chọn đối lập.
- Cấu xé (động từ): nhấn mạnh hành động dùng móng vuốt để cào, xé, thường dùng cho động vật hoặc nghĩa bóng về sự tranh giành.
Từ đồng nghĩa
- Hành hạ: làm cho đau đớn, khổ sở.
- Tranh giành: giành giật lẫn nhau để có được.
- Chia cắt: chia ra thành nhiều phần.
- Dày vò (về tinh thần): làm cho khổ sở, đau đớn trong lòng.
Từ trái nghĩa
- Bảo vệ: che chở, giữ gìn.
- Đoàn kết: hợp lại thành một khối thống nhất.
- Sẻ chia: chia sẻ cho nhau một cách hòa thuận.
- Vỗ về: an ủi, làm cho dịu đi nỗi đau.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Xâu xé nhau như chó đói tranh miếng ăn: thành ngữ so sánh cảnh tranh giành hỗn loạn, tàn nhẫn.
- Lòng xâu xé, ruột xót xa: cụm từ diễn tả nỗi đau đớn, thương xót đến tột cùng trong lòng.
- đgt 1. Làm tình làm tội: Kẻ cho vay xâu xé con nợ 2. Tranh giành lẫn nhau: Bọn đế quốc xâu xé nhau 3. Chia năm xẻ bảy: Có thời bọn đế quốc xâu xé các thuộc địa.