xâu xé

Học thuật
Thân thiện
xâu xé

Bọn đế quốc xâu xé nhau để tranh giành thuộc địa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành hạ, làm khổ một cách tàn nhẫn: Hành động gây ra đau đớn, khổ sở về thể xác hoặc tinh thần cho người khác, thường với thái độ độc ác.
    • Tranh giành, cấu lẫn nhau một cách quyết liệt: Hành động của nhiều bên cùng giành giật, chiếm đoạt một thứ đó từ nhau, thường dẫn đến xung đột hỗn loạn.
    • Chia cắt, phân chia một cách thô bạo: Hành động toạc, chia nhỏ một thực thể (thường lãnh thổ, tài sản) thành nhiều phần cho các bên khác nhau.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Những kẻ cho vay nặng lãi không ngừng xâu xé những người nông dân nghèo khó. (Hành động bóc lột, hành hạ)
    • Các tập đoàn lớn liên tục xâu xé nhau để giành thị phần. (Hành động cạnh tranh, tranh giành khốc liệt)
    • Trong lịch sử, các cường quốc thực dân đã xâu xé châu Phi. (Hành động chia cắt lãnh thổ)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xâu xé nội tâm": dùng để diễn tả trạng thái dằn vặt, giằng xé trong tâm hồn do những mâu thuẫn, cảm xúc trái chiều.
    • Nỗi ân hận day dứt xâu xé nội tâm anh suốt nhiều năm.
  • "xâu xé tâm can": cách nói nhấn mạnh sự đau đớn, dày sâu sắc trong tình cảm, tinh thần.
    • Nhìn cảnh đó, lòng xâu xé tâm can.
Biến thể từ gần giống
  • xác (động từ): nghĩa mạnh hơn, nhấn mạnh hành động dữ dội, tàn bạo của việc toạc. Thường dùng theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng rất mạnh.
  • Giằng xé (động từ): thường dùng cho trạng thái nội tâm bị kéo về nhiều phía bởi những cảm xúc, lựa chọn đối lập.
  • Cấu (động từ): nhấn mạnh hành động dùng móng vuốt để cào, , thường dùng cho động vật hoặc nghĩa bóng về sự tranh giành.
Từ đồng nghĩa
  • Hành hạ: làm cho đau đớn, khổ sở.
  • Tranh giành: giành giật lẫn nhau để được.
  • Chia cắt: chia ra thành nhiều phần.
  • Dày (về tinh thần): làm cho khổ sở, đau đớn trong lòng.
Từ trái nghĩa
  • Bảo vệ: che chở, giữ gìn.
  • Đoàn kết: hợp lại thành một khối thống nhất.
  • Sẻ chia: chia sẻ cho nhau một cách hòa thuận.
  • Vỗ về: an ủi, làm cho dịu đi nỗi đau.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Xâu xé nhau như chó đói tranh miếng ăn: thành ngữ so sánh cảnh tranh giành hỗn loạn, tàn nhẫn.
  • Lòng xâu xé, ruột xót xa: cụm từ diễn tả nỗi đau đớn, thương xót đến tột cùng trong lòng.
xâu xé

Bọn đế quốc xâu xé nhau để tranh giành thuộc địa.

  1. đgt 1. Làm tình làm tội: Kẻ cho vay xâu xé con nợ 2. Tranh giành lẫn nhau: Bọn đế quốc xâu xé nhau 3. Chia năm xẻ bảy: thời bọn đế quốc xâu xé các thuộc địa.